bơi trải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bơi trải (Động từ)

Hành động đua thuyền truyền thống, thường diễn ra trong các lễ hội và là một trò chơi dân gian cổ truyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở hội thi bơi trải."
  • 2."Trong lễ hội mùa xuân, có nhiều đội tham gia bơi trải."
  • 3."Bơi trải không chỉ là một môn thể thao mà còn phản ánh văn hóa của người dân địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "bơi trải"

Lưu ý về động từ

"bơi trải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bơi trải"

bơi trải là động từ trong tiếng Việt. Hành động đua thuyền truyền thống, thường diễn ra trong các lễ hội và là một trò chơi dân gian cổ truyền. Ví dụ: "Mở hội thi bơi trải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này