bưng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bưng (Danh từ)

Khu vực đồng lầy, thường xuyên ngập nước, mọc nhiều cỏ lác, thường thấy ở miền Nam.

Ví dụ (1)
  • 1.""Trắng da vì bởi má cưng, Đen da vì bởi lội bưng vớt bèo.""
2
Động từ

Nghĩa 2: bưng (Động từ)

Cầm và đưa vật ngang tầm ngực hoặc bụng, thường sử dụng cả hai tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay bưng chén nước."
  • 2."Cơm bưng nước rót."
  • 3."Bưng mâm quả trong lễ cưới."
3
Động từ

Nghĩa 3: bưng (Động từ)

Che hoặc bịt lại bằng bàn tay hoặc một lớp mỏng, căng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bưng miệng cười."
  • 2."Bưng mặt khóc."
  • 3.""Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?""
  • 4."Bưng áo che gió khi trời lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "bưng"

Lưu ý về động từ

"bưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bưng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bưng"

bưng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khu vực đồng lầy, thường xuyên ngập nước, mọc nhiều cỏ lác, thường thấy ở miền Nam. Ví dụ: ""Trắng da vì bởi má cưng, Đen da vì bởi lội bưng vớt bèo.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này