bơi ếch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bơi ếch (Động từ)

Bơi theo cách mà tay và chân co duỗi đồng thời một cách đều đặn, trông giống như cách bơi của ếch.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bơi ếch, bạn cần chú ý giữ thân mình ở tư thế thẳng."
  • 2."Trẻ nhỏ thường thích học bơi ếch vì nó dễ dàng và thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "bơi ếch"

Lưu ý về động từ

"bơi ếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bơi ếch"

bơi ếch là động từ trong tiếng Việt. Bơi theo cách mà tay và chân co duỗi đồng thời một cách đều đặn, trông giống như cách bơi của ếch. Ví dụ: "Khi bơi ếch, bạn cần chú ý giữ thân mình ở tư thế thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này