bơm chân không

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bơm chân không (Danh từ)

Dụng cụ dùng để rút khí, nhằm tạo ra chân không trong một bình kín.

Ví dụ (2)
  • 1."Bơm chân không được sử dụng trong các thí nghiệm khoa học để tạo môi trường chân không."
  • 2."Anh ta chuẩn bị bơm chân không trước khi bắt đầu quá trình bảo quản thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "bơm chân không"

Lưu ý về danh từ

"bơm chân không" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bơm chân không"

bơm chân không là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để rút khí, nhằm tạo ra chân không trong một bình kín. Ví dụ: "Bơm chân không được sử dụng trong các thí nghiệm khoa học để tạo môi trường chân không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này