bơi nhái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bơi nhái (Động từ)

(Phương ngữ) là cách bơi giống như bơi ếch, thường được sử dụng trong bối cảnh vui vẻ hoặc không chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu bé bơi nhái rất nhanh trong hồ bơi."
  • 2."Khi học bơi, cô ấy thường tập bơi nhái để cảm thấy thoải mái hơn."
  • 3."Bơi ếch là kiểu bơi mà tôi thích, giống như bơi nhái vậy."

Lưu ý khi sử dụng "bơi nhái"

Lưu ý về động từ

"bơi nhái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bơi nhái"

bơi nhái là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) là cách bơi giống như bơi ếch, thường được sử dụng trong bối cảnh vui vẻ hoặc không chính thức. Ví dụ: "Cậu bé bơi nhái rất nhanh trong hồ bơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này