bơi lội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bơi lội (Động từ)

Hành động bơi, chỉ chung việc di chuyển dưới nước.

Ví dụ (4)
  • 1."Đàn cá bơi lội tung tăng."
  • 2."Trổ hết tài bơi lội."
  • 3."Bọn trẻ thích bơi lội trong hồ vào mùa hè."
  • 4."Tôi đã học bơi lội từ khi còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "bơi lội"

Lưu ý về động từ

"bơi lội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bơi lội"

bơi lội là động từ trong tiếng Việt. Hành động bơi, chỉ chung việc di chuyển dưới nước. Ví dụ: "Đàn cá bơi lội tung tăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này