bói

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bói (Động từ)

Hành động xem hoặc dự đoán tương lai, thường dựa trên một phương pháp nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi đã đi xem bói để biết về tình duyên của mình."
  • 2."Bạn có tin vào việc bói toán không?"
  • 3."Chúng tôi đã bói bài để tìm ra hướng đi tốt cho dự án này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bói (Danh từ)

Hành động xem bói hoặc người thực hiện việc xem bói.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bói này rất nổi tiếng trong vùng."
  • 2."Tôi sẽ đi gặp một thầy bói để hỏi về công việc."
  • 3."Bói toán là một phần của văn hóa dân gian Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "bói"

Lưu ý về động từ

"bói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bói"

bói là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động xem hoặc dự đoán tương lai, thường dựa trên một phương pháp nào đó. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã đi xem bói để biết về tình duyên của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này