bóc trần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóc trần (Động từ)

Xóa bỏ lớp che phủ, lột bỏ lớp ngoài để lộ ra phần bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đến mùa hè, chúng tôi thường bóc trần vỏ dừa để dùng nước."
  • 2."Cô ấy bóc trần những tờ giấy gói để tiết kiệm giấy."
  • 3."Bọn trẻ thích bóc trần lớp nến trên bánh sinh nhật để xem bên trong có gì."
2
Động từ

Nghĩa 2: bóc trần (Động từ)

Nói ra sự thật, vạch trần vấn đề mà người khác che giấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát đã bóc trần âm mưu trộm cắp của băng nhóm này."
  • 2."Anh ta không ngại nói ra sự thật và đã bóc trần những lời dối trá."
  • 3."Chúng ta cần bóc trần những vấn đề trong công ty để cải thiện tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "bóc trần"

Lưu ý về động từ

"bóc trần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bóc trần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bóc trần"

bóc trần là động từ trong tiếng Việt. Xóa bỏ lớp che phủ, lột bỏ lớp ngoài để lộ ra phần bên trong. Ví dụ: "Khi đến mùa hè, chúng tôi thường bóc trần vỏ dừa để dùng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này