bói không ra

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bói không ra (Động từ)

Không thể tìm ra, không có kết quả hoặc không thể đoán định điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã hỏi thử mấy người bạn nhưng họ cũng bói không ra câu trả lời."
  • 2."Thầy bói nói sẽ có chuyện tốt xảy ra nhưng ông ấy bói không ra ngày tháng cụ thể."
  • 3."Khi tôi thử bói bài, kết quả cũng bói không ra điều gì rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "bói không ra"

Lưu ý về động từ

"bói không ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bói không ra"

bói không ra là động từ trong tiếng Việt. Không thể tìm ra, không có kết quả hoặc không thể đoán định điều gì. Ví dụ: "Tôi đã hỏi thử mấy người bạn nhưng họ cũng bói không ra câu trả lời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này