bói toán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bói toán (Động từ)

Hành động xem xét hoặc dự đoán vận mệnh, số phận của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuật bói toán thường được coi là nghệ thuật huyền bí."
  • 2."Hành nghề bói toán đã tồn tại từ lâu trong văn hóa dân gian."
  • 3."Nhiều người đến nhờ thầy bói toán để tìm hiểu về tương lai của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bói toán"

Lưu ý về động từ

"bói toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bói toán"

bói toán là động từ trong tiếng Việt. Hành động xem xét hoặc dự đoán vận mệnh, số phận của người khác. Ví dụ: "Thuật bói toán thường được coi là nghệ thuật huyền bí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này