bóc tem

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóc tem (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động lần đầu tiên sử dụng hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)."
  • 2."Tối qua tôi đã bóc tem cái điện thoại mới mua."
  • 3."Chiếc xe này còn mới, chưa bóc tem nên vẫn giữ được giá trị cao."

Lưu ý khi sử dụng "bóc tem"

Lưu ý về động từ

"bóc tem" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bóc tem"

bóc tem là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động lần đầu tiên sử dụng hàng hóa. Ví dụ: "Hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này