bói cá
Định nghĩa
Nghĩa 1: bói cá (Động từ)
Hành động xem hoặc dự đoán tương lai của cá qua cách thức tắm mát hoặc lặn xuống nước.
- 1."Hôm qua, tôi đã đi bói cá ở hồ và thấy cá rất hoạt bát."
- 2."Chúng tôi thường bói cá vào cuối tuần để vui chơi và thư giãn."
- 3."Bói cá không chỉ là hoạt động giải trí mà còn giúp tôi hiểu thêm về hành vi của cá."
Nghĩa 2: bói cá (Danh từ)
Một phương thức giải trí hoặc hoạt động truyền thống nông thôn liên quan đến việc dự đoán vận mệnh thông qua những con cá.
- 1."Bói cá là một phần không thể thiếu trong những ngày Tết của nhiều gia đình."
- 2."Nhiều người tin rằng bói cá sẽ mang lại vận may cho họ trong năm mới."
- 3."Tôi thích tham gia các buổi lễ bói cá với bạn bè vào mùa hè."
Lưu ý khi sử dụng "bói cá"
Lưu ý về động từ
"bói cá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bói cá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bói cá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bói cá"
bói cá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động xem hoặc dự đoán tương lai của cá qua cách thức tắm mát hoặc lặn xuống nước. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã đi bói cá ở hồ và thấy cá rất hoạt bát."
Từ liên quan
bóc trần
Xóa bỏ lớp che phủ, lột bỏ lớp ngoài để lộ ra phần bên trong.
bóc áo tháo cày
Hành động cởi bỏ áo hoặc tháo các vật dụng trên người, thường được sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ chỉ ra việc giải phóng hoặc từ bỏ một điều gì đó.
bói
Hành động xem hoặc dự đoán tương lai, thường dựa trên một phương pháp nào đó.
bói không ra
Không thể tìm ra, không có kết quả hoặc không thể đoán định điều gì.
bói toán
Hành động xem xét hoặc dự đoán vận mệnh, số phận của người khác.
bói đâu ra
Thực hiện việc suy đoán hoặc dự đoán mà không có cơ sở rõ ràng, thường là về những điều không chắc chắn trong tương lai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.