bói cá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bói cá (Động từ)

Hành động xem hoặc dự đoán tương lai của cá qua cách thức tắm mát hoặc lặn xuống nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đã đi bói cá ở hồ và thấy cá rất hoạt bát."
  • 2."Chúng tôi thường bói cá vào cuối tuần để vui chơi và thư giãn."
  • 3."Bói cá không chỉ là hoạt động giải trí mà còn giúp tôi hiểu thêm về hành vi của cá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bói cá (Danh từ)

Một phương thức giải trí hoặc hoạt động truyền thống nông thôn liên quan đến việc dự đoán vận mệnh thông qua những con cá.

Ví dụ (3)
  • 1."Bói cá là một phần không thể thiếu trong những ngày Tết của nhiều gia đình."
  • 2."Nhiều người tin rằng bói cá sẽ mang lại vận may cho họ trong năm mới."
  • 3."Tôi thích tham gia các buổi lễ bói cá với bạn bè vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "bói cá"

Lưu ý về động từ

"bói cá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bói cá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bói cá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bói cá"

bói cá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động xem hoặc dự đoán tương lai của cá qua cách thức tắm mát hoặc lặn xuống nước. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã đi bói cá ở hồ và thấy cá rất hoạt bát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này