bóc áo tháo cày

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóc áo tháo cày (Động từ)

Hành động cởi bỏ áo hoặc tháo các vật dụng trên người, thường được sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ chỉ ra việc giải phóng hoặc từ bỏ một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần trời nóng, tôi thường bóc áo tháo cày để cảm thấy thoải mái hơn."
  • 2."Sau một ngày làm việc căng thẳng, tôi chỉ muốn bóc áo tháo cày và thư giãn ở nhà."
  • 3."Đến mùa hè, mọi người thường bóc áo tháo cày ra ngoài biển để tắm nắng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bóc áo tháo cày (Danh từ)

Hình thức hành động hoặc trạng thái của việc cởi bỏ áo quần hay tháo dỡ một vật dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóc áo tháo cày vào mùa hè trở thành thói quen của nhiều người."
  • 2."Hành động bóc áo tháo cày cho thấy con người thường xuyên tìm cách thoải mái hơn."
  • 3."Mỗi lần tham gia tiệc, việc bóc áo tháo cày là điều không thể thiếu trong sự chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "bóc áo tháo cày"

Lưu ý về động từ

"bóc áo tháo cày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bóc áo tháo cày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bóc áo tháo cày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bóc áo tháo cày"

bóc áo tháo cày là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động cởi bỏ áo hoặc tháo các vật dụng trên người, thường được sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ chỉ ra việc giải phóng hoặc từ bỏ một điều gì đó. Ví dụ: "Mỗi lần trời nóng, tôi thường bóc áo tháo cày để cảm thấy thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này