bó rọ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó rọ (Động từ)

(Khẩu ngữ) bị ép chặt đến mức không thể tự do di chuyển, giống như bị nhốt trong rọ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi bó rọ trong xe."
  • 2."Cảm giác như tôi bị bó rọ khi phải ngồi ở ghế này quá lâu."

Lưu ý khi sử dụng "bó rọ"

Lưu ý về động từ

"bó rọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó rọ"

bó rọ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị ép chặt đến mức không thể tự do di chuyển, giống như bị nhốt trong rọ. Ví dụ: "Ngồi bó rọ trong xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này