bó tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó tay (Động từ)

Chịu bất lực, không thể làm gì được.

Ví dụ (3)
  • 1."Khó quá, đành chịu bó tay."
  • 2."Tôi đã cố gắng hết sức nhưng vẫn bó tay trước vấn đề này."
  • 3.""Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!""

Lưu ý khi sử dụng "bó tay"

Lưu ý về động từ

"bó tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó tay"

bó tay là động từ trong tiếng Việt. Chịu bất lực, không thể làm gì được. Ví dụ: "Khó quá, đành chịu bó tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này