bó hẹp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó hẹp (Động từ)

Hạn chế hoặc thu nhỏ phạm vi của cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thi bó hẹp trong phạm vi sách giáo khoa."
  • 2."Chương trình học bị bó hẹp nên sinh viên không được tiếp cận nhiều kiến thức thực tiễn."
  • 3."Các tài liệu tham khảo của môn học này bó hẹp chỉ trong một số nguồn nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "bó hẹp"

Lưu ý về động từ

"bó hẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó hẹp"

bó hẹp là động từ trong tiếng Việt. Hạn chế hoặc thu nhỏ phạm vi của cái gì đó. Ví dụ: "Bài thi bó hẹp trong phạm vi sách giáo khoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này