bó giò
Định nghĩa
Nghĩa 1: bó giò (Động từ)
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như bó gối.
- 1."bó gối"
- 2."bó giò suy nghĩ"
- 3."Cô ấy luôn bó giò khi không muốn nói thêm gì."
Lưu ý khi sử dụng "bó giò"
Lưu ý về động từ
"bó giò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bó giò"
bó giò là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như bó gối. Ví dụ: "bó gối"
Từ liên quan
bó buộc
Kìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không cho tự do hành động.
bó chiếu
Hành động bó xác vào chiếu để chôn, thường dùng để miêu tả cảnh chết khổ cực.
bó cẳng
(Khẩu ngữ) bị buộc phải ở một chỗ, không thể đi lại được.
bó gối
Tư thế ngồi với hai chân co gập và hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối, thường khi đang sâu suy nghĩ.
bó hẹp
Hạn chế hoặc thu nhỏ phạm vi của cái gì đó.
bó rọ
(Khẩu ngữ) bị ép chặt đến mức không thể tự do di chuyển, giống như bị nhốt trong rọ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.