bó giò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó giò (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như bó gối.

Ví dụ (3)
  • 1."bó gối"
  • 2."bó giò suy nghĩ"
  • 3."Cô ấy luôn bó giò khi không muốn nói thêm gì."

Lưu ý khi sử dụng "bó giò"

Lưu ý về động từ

"bó giò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó giò"

bó giò là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như bó gối. Ví dụ: "bó gối"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này