bó gối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó gối (Động từ)

Tư thế ngồi với hai chân co gập và hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối, thường khi đang sâu suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi bó gối để suy nghĩ về tương lai."
  • 2."Cô ấy thích ngồi bó gối bên cửa sổ khi đọc sách."
  • 3."Thằng bé bó gối lại, nhìn ra ngoài với vẻ trầm tư."

Lưu ý khi sử dụng "bó gối"

Lưu ý về động từ

"bó gối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó gối"

bó gối là động từ trong tiếng Việt. Tư thế ngồi với hai chân co gập và hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối, thường khi đang sâu suy nghĩ. Ví dụ: "Ngồi bó gối để suy nghĩ về tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này