bó cẳng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bó cẳng (Động từ)

(Khẩu ngữ) bị buộc phải ở một chỗ, không thể đi lại được.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa gió đành bó cẳng ở nhà."
  • 2."Kẹt xe đã khiến tôi bó cẳng tới muộn."
  • 3."Bị ốm nên tôi phải bó cẳng nghỉ học."

Lưu ý khi sử dụng "bó cẳng"

Lưu ý về động từ

"bó cẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bó cẳng"

bó cẳng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị buộc phải ở một chỗ, không thể đi lại được. Ví dụ: "Mưa gió đành bó cẳng ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này