bình quyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bình quyền (Tính từ)

Tính từ chỉ sự bình đẳng trong quyền lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện nam nữ bình quyền."
  • 2."Chúng ta cần đảm bảo bình quyền cho tất cả mọi người."
  • 3."Chương trình này nhằm thúc đẩy bình quyền trong giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "bình quyền"

Lưu ý về tính từ

"bình quyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bình quyền"

bình quyền là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự bình đẳng trong quyền lợi. Ví dụ: "Thực hiện nam nữ bình quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này