bình phẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình phẩm (Động từ)

Hành động phân tích và bày tỏ ý kiến khen chê, đánh giá về một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Buông lời bình phẩm."
  • 2."Các nhà phê bình đã bình phẩm về tác phẩm mới của tác giả."
  • 3."Chúng ta cần bình phẩm công việc của từng thành viên trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "bình phẩm"

Lưu ý về động từ

"bình phẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình phẩm"

bình phẩm là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân tích và bày tỏ ý kiến khen chê, đánh giá về một người nào đó. Ví dụ: "Buông lời bình phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này