bình sai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình sai (Động từ)

Hành động giải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp cụ thể để tìm ra giá trị chính xác nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi công bố kết quả, chúng ta cần bình sai các số liệu đo được."
  • 2."Việc bình sai các trị số giúp đảm bảo độ tin cậy của kết quả nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "bình sai"

Lưu ý về động từ

"bình sai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình sai"

bình sai là động từ trong tiếng Việt. Hành động giải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp cụ thể để tìm ra giá trị chính xác nhất. Ví dụ: "Trước khi công bố kết quả, chúng ta cần bình sai các số liệu đo được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này