bình sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình sinh (Danh từ)

Trong suốt cuộc đời một người, thường ám chỉ những điều tốt đẹp, lối sống đạo đức.

Ví dụ (4)
  • 1."Bình sinh, ông ta sống rất trung hậu."
  • 2."Thoả chí bình sinh."
  • 3."Cô ấy luôn giữ gìn phẩm hạnh bình sinh."
  • 4."Chúng ta nên sống bình sinh sao cho xứng đáng với bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "bình sinh"

Lưu ý về danh từ

"bình sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình sinh"

bình sinh là danh từ trong tiếng Việt. Trong suốt cuộc đời một người, thường ám chỉ những điều tốt đẹp, lối sống đạo đức. Ví dụ: "Bình sinh, ông ta sống rất trung hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này