bình phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình phục (Động từ)

Hồi phục sức khỏe về trạng thái bình thường, sau khi đã được điều trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh đã khỏi, nhưng sức khỏe chưa bình phục."
  • 2."Sau một thời gian nghỉ ngơi, cô ấy đã bình phục hoàn toàn."
  • 3."Ông ấy mất một thời gian dài để bình phục sau ca phẫu thuật."

Lưu ý khi sử dụng "bình phục"

Lưu ý về động từ

"bình phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình phục"

bình phục là động từ trong tiếng Việt. Hồi phục sức khỏe về trạng thái bình thường, sau khi đã được điều trị. Ví dụ: "Bệnh đã khỏi, nhưng sức khỏe chưa bình phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này