bình quân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bình quân (Tính từ)

Tính từ chỉ sự phân chia đều, tính toán mức độ trung bình giữa các giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Thu nhập bình quân đầu người ở thành phố này cao hơn nhiều so với các vùng nông thôn."
  • 2."Sản lượng bình quân là 3 tạ một sào, cho thấy hiệu quả sản xuất tốt."
  • 3."Tính bình quân các điểm số của học sinh trong lớp giúp hiểu rõ hơn về chất lượng giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "bình quân"

Lưu ý về tính từ

"bình quân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bình quân"

bình quân là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự phân chia đều, tính toán mức độ trung bình giữa các giá trị. Ví dụ: "Thu nhập bình quân đầu người ở thành phố này cao hơn nhiều so với các vùng nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này