biểu tình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu tình (Động từ)

Tập hợp đông người một cách có tổ chức nhằm thể hiện sức mạnh và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Biểu tình chống chiến tranh xâm lược."
  • 2."Biểu tình tuần hành."
  • 3."Họ đã tổ chức biểu tình yêu cầu chính phủ tổ chức bầu cử công bằng."
  • 4."Sinh viên biểu tình để bảo vệ quyền lợi của mình."

Lưu ý khi sử dụng "biểu tình"

Lưu ý về động từ

"biểu tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biểu tình"

biểu tình là động từ trong tiếng Việt. Tập hợp đông người một cách có tổ chức nhằm thể hiện sức mạnh và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý kiến, nguyện vọng. Ví dụ: "Biểu tình chống chiến tranh xâm lược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này