biểu thống kê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biểu thống kê (Danh từ)

Bảng thống kê số liệu được lập theo mẫu quy định sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập biểu thống kê."
  • 2."Họ đã hoàn thành biểu thống kê về doanh thu hàng tháng."
  • 3."Cần gửi biểu thống kê số liệu cho phòng kế toán trước thứ Sáu."

Lưu ý khi sử dụng "biểu thống kê"

Lưu ý về danh từ

"biểu thống kê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biểu thống kê"

biểu thống kê là danh từ trong tiếng Việt. Bảng thống kê số liệu được lập theo mẫu quy định sẵn. Ví dụ: "Lập biểu thống kê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này