biểu thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu thị (Động từ)

Hành động cho thấy hoặc truyền đạt (tư tưởng, tình cảm, thái độ), thường qua lời nói hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Biểu thị quyết tâm trong công việc."
  • 2."Biểu thị thái độ đồng tình với các đề xuất."
  • 3."Cô ấy biểu thị sự vui mừng khi nhận được tin tốt."

Lưu ý khi sử dụng "biểu thị"

Lưu ý về động từ

"biểu thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biểu thị"

biểu thị là động từ trong tiếng Việt. Hành động cho thấy hoặc truyền đạt (tư tưởng, tình cảm, thái độ), thường qua lời nói hoặc hành động. Ví dụ: "Biểu thị quyết tâm trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này