biểu trưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: biểu trưng (Động từ)
Thể hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất.
- 1."Búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông."
- 2."Những bông hoa màu hồng biểu trưng cho tình yêu và sự lạc quan."
Nghĩa 2: biểu trưng (Danh từ)
Cái, vật cụ thể được sử dụng làm hình ảnh tượng trưng cho một ý niệm.
- 1."Cán cân là biểu trưng của công lí."
- 2."Chiếc nhẫn cưới thường là biểu trưng cho tình yêu vĩnh cửu."
Lưu ý khi sử dụng "biểu trưng"
Lưu ý về động từ
"biểu trưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"biểu trưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "biểu trưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "biểu trưng"
biểu trưng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất. Ví dụ: "Búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông."
Từ liên quan
biểu thị
Hành động cho thấy hoặc truyền đạt (tư tưởng, tình cảm, thái độ), thường qua lời nói hoặc hành động.
biểu thống kê
Bảng thống kê số liệu được lập theo mẫu quy định sẵn.
biểu thức
Ký hiệu hoặc tổ hợp ký hiệu toán học kết hợp với nhau bằng các dấu phép toán.
biểu tình
Tập hợp đông người một cách có tổ chức nhằm thể hiện sức mạnh và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.
biểu tượng
Ký hiệu được biểu thị bằng hình ảnh trên màn hình máy tính, tượng trưng cho một chương trình hoặc một tập tin dữ liệu, từ đó người sử dụng có thể nhấp chuột để thực hiện thao tác hoặc mở ứng dụng phần mềm.
biểu đạt
Từ dùng để diễn tả tư tưởng, tình cảm bằng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.