biểu trưng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu trưng (Động từ)

Thể hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông."
  • 2."Những bông hoa màu hồng biểu trưng cho tình yêu và sự lạc quan."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biểu trưng (Danh từ)

Cái, vật cụ thể được sử dụng làm hình ảnh tượng trưng cho một ý niệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cán cân là biểu trưng của công lí."
  • 2."Chiếc nhẫn cưới thường là biểu trưng cho tình yêu vĩnh cửu."

Lưu ý khi sử dụng "biểu trưng"

Lưu ý về động từ

"biểu trưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biểu trưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biểu trưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biểu trưng"

biểu trưng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất. Ví dụ: "Búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này