biểu quyết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biểu quyết (Động từ)

Tham gia vào việc biểu quyết, nhất là trong một hội nghị.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết."
  • 2."Tất cả các đại biểu đều phải biểu quyết trước khi kết thúc hội nghị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biểu quyết (Danh từ)

Ý kiến biểu quyết của một hội nghị, thường được thực hiện bằng cách giơ tay.

Ví dụ (2)
  • 1."Lấy biểu quyết trong cuộc họp rất quan trọng."
  • 2."Biểu quyết được thực hiện để xác định sự đồng tình của các thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "biểu quyết"

Lưu ý về động từ

"biểu quyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biểu quyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biểu quyết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biểu quyết"

biểu quyết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tham gia vào việc biểu quyết, nhất là trong một hội nghị. Ví dụ: "Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này