biểu ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biểu ngữ (Danh từ)

Băng vải, tấm ván, v.v., có viết khẩu hiệu, được trương lên ở nơi đông người qua lại hoặc trong các cuộc mít tinh, biểu tình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoàn biểu tình trương biểu ngữ."
  • 2."Trong cuộc diễu hành, mọi người đua nhau giương cao biểu ngữ kêu gọi hòa bình."
  • 3."Biểu ngữ này thể hiện lòng yêu nước của nhân dân."

Lưu ý khi sử dụng "biểu ngữ"

Lưu ý về danh từ

"biểu ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biểu ngữ"

biểu ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Băng vải, tấm ván, v.v., có viết khẩu hiệu, được trương lên ở nơi đông người qua lại hoặc trong các cuộc mít tinh, biểu tình. Ví dụ: "Đoàn biểu tình trương biểu ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này