biến dịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: biến dịch (Động từ)
Thay đổi dần dần theo thời gian.
- 1."Sự biến dịch của thời tiết lúc giao mùa."
- 2."Ngôn ngữ của chúng ta cũng biến dịch theo xu hướng xã hội."
- 3."Ý nghĩa của từ có thể biến dịch qua các thế hệ."
Lưu ý khi sử dụng "biến dịch"
Lưu ý về động từ
"biến dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "biến dịch"
biến dịch là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi dần dần theo thời gian. Ví dụ: "Sự biến dịch của thời tiết lúc giao mùa."
Từ liên quan
biến cố
Sự kiện xảy ra có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống.
biến dạng
Thay đổi về hình dạng.
biến dị
Biến dị là sự thay đổi về mặt di truyền của một cá thể so với thế hệ trước, có thể liên quan đến hình thái, cấu trúc hoặc chức năng.
biến hoá
Biến đổi thành một cái khác, hoặc chuyển sang trạng thái, hình thức khác.
biến hình
Biến đổi về hình dạng hoặc hình thái.
biến loạn
Tình trạng trật tự xã hội bị rối loạn, thường xảy ra do chiến tranh hoặc xung đột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.