biến dạng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến dạng (Động từ)

Thay đổi về hình dạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái vung bị biến dạng sau khi bị bỏ quên trên bếp nóng."
  • 2."Thi thể trong đám cháy đã bị biến dạng nghiêm trọng."
  • 3."Chiếc xe đã bị biến dạng nặng sau vụ tai nạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến dạng (Danh từ)

Hiện tượng hoặc mức độ thay đổi hình dạng của một vật do tác động của môi trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Biến dạng của kim loại khi chịu nhiệt cao có thể dẫn đến các sự cố nghiêm trọng."
  • 2."Trong quá trình sản xuất, biến dạng có thể làm giảm chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "biến dạng"

Lưu ý về động từ

"biến dạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến dạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến dạng"

biến dạng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi về hình dạng. Ví dụ: "Cái vung bị biến dạng sau khi bị bỏ quên trên bếp nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này