biến hình

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến hình (Động từ)

Biến đổi về hình dạng hoặc hình thái.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều loài động vật có khả năng biến hình để thích nghi với môi trường."
  • 2."Trong truyện cổ tích, nàng Tiên có thể biến hình thành bất kỳ ai."
2
Tính từ

Nghĩa 2: biến hình (Tính từ)

Có khả năng thay đổi hình thái.

Ví dụ (2)
  • 1."Các ngôn ngữ biến hình rất phong phú và đa dạng."
  • 2."Nhiều loại vật liệu hiện nay có tính chất biến hình."

Lưu ý khi sử dụng "biến hình"

Lưu ý về động từ

"biến hình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"biến hình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "biến hình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến hình"

biến hình là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Biến đổi về hình dạng hoặc hình thái. Ví dụ: "Nhiều loài động vật có khả năng biến hình để thích nghi với môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này