biến dị

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biến dị (Danh từ)

Biến dị là sự thay đổi về mặt di truyền của một cá thể so với thế hệ trước, có thể liên quan đến hình thái, cấu trúc hoặc chức năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Biến dị có thể giúp các loài thích nghi tốt hơn với môi trường xung quanh."
  • 2."Trong cùng một loài, chúng ta có thể thấy nhiều dạng biến dị khác nhau."
  • 3."Biến dị di truyền là một yếu tố quan trọng trong nghiên cứu tiến hóa."
2
Động từ

Nghĩa 2: biến dị (Động từ)

Biến dị còn được sử dụng trong một số ngữ cảnh với nghĩa là thay đổi, biến hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã biến dị kiểu tóc của mình để trông mới mẻ hơn."
  • 2."Thời tiết có thể biến dị từ nắng sang mưa rất nhanh chóng."
  • 3."Chương trình đã biến dị nội dung để phù hợp với đối tượng khán giả trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "biến dị"

Lưu ý về động từ

"biến dị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến dị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến dị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến dị"

biến dị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Biến dị là sự thay đổi về mặt di truyền của một cá thể so với thế hệ trước, có thể liên quan đến hình thái, cấu trúc hoặc chức năng. Ví dụ: "Biến dị có thể giúp các loài thích nghi tốt hơn với môi trường xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này