biến cố
Định nghĩa
Nghĩa 1: biến cố (Danh từ)
Sự kiện xảy ra có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống.
- 1."Gặp biến cố trong cuộc đời là điều thường thấy."
- 2."Những biến cố bất ngờ có thể thay đổi số phận của một con người."
Lưu ý khi sử dụng "biến cố"
Lưu ý về danh từ
"biến cố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "biến cố"
biến cố là danh từ trong tiếng Việt. Sự kiện xảy ra có ảnh hưởng lớn đến cuộc sống. Ví dụ: "Gặp biến cố trong cuộc đời là điều thường thấy."
Từ liên quan
biến chủng
Giống loài được hình thành từ sự biến đổi của giống khác.
biến chứng
Chứng bệnh phát sinh trong quá trình mắc bệnh, làm cho tình trạng bệnh trở nên phức tạp và nghiêm trọng hơn.
biến cải
Biến đổi thành khác so với trước đây.
biến dạng
Thay đổi về hình dạng.
biến dị
Biến dị là sự thay đổi về mặt di truyền của một cá thể so với thế hệ trước, có thể liên quan đến hình thái, cấu trúc hoặc chức năng.
biến dịch
Thay đổi dần dần theo thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.