biến cải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến cải (Động từ)

Biến đổi thành khác so với trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ngỡ là y ước sở cầu, Ai ngờ biến cải ra màu bạc đen.""
  • 2."Công trình này đã biến cải rất nhiều sau khi nâng cấp."
  • 3."Khi thời gian trôi qua, mọi thứ sẽ biến cải theo cách riêng của nó."

Lưu ý khi sử dụng "biến cải"

Lưu ý về động từ

"biến cải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biến cải"

biến cải là động từ trong tiếng Việt. Biến đổi thành khác so với trước đây. Ví dụ: ""Ngỡ là y ước sở cầu, Ai ngờ biến cải ra màu bạc đen.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này