biến chứng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biến chứng (Danh từ)

Chứng bệnh phát sinh trong quá trình mắc bệnh, làm cho tình trạng bệnh trở nên phức tạp và nghiêm trọng hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Biến chứng của bệnh giang mai."
  • 2."Những biến chứng nghiêm trọng của bệnh tiểu đường có thể ảnh hưởng đến mắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: biến chứng (Động từ)

Gây ra chứng bệnh mới, làm cho tình trạng bệnh trở nên nặng hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim."
  • 2."Nếu không điều trị kịp thời, bệnh có thể biến chứng thành viêm phổi."

Lưu ý khi sử dụng "biến chứng"

Lưu ý về động từ

"biến chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến chứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến chứng"

biến chứng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chứng bệnh phát sinh trong quá trình mắc bệnh, làm cho tình trạng bệnh trở nên phức tạp và nghiêm trọng hơn. Ví dụ: "Biến chứng của bệnh giang mai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này