biến chủng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biến chủng (Danh từ)

Giống loài được hình thành từ sự biến đổi của giống khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Biến chủng virus mới đã xuất hiện trong cộng đồng."
  • 2."Nhiều loại cây trồng hiện nay là kết quả của quá trình tạo ra biến chủng."

Lưu ý khi sử dụng "biến chủng"

Lưu ý về danh từ

"biến chủng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biến chủng"

biến chủng là danh từ trong tiếng Việt. Giống loài được hình thành từ sự biến đổi của giống khác. Ví dụ: "Biến chủng virus mới đã xuất hiện trong cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này