biến chuyển

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến chuyển (Động từ)

Diễn ra sự thay đổi hoặc phát triển về trạng thái, hình thức hoặc tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết đang biến chuyển, có thể sẽ có mưa vào chiều nay."
  • 2."Cảm xúc của cô ấy đã biến chuyển từ buồn sang vui khi gặp lại bạn."
  • 3."Thị trường chứng khoán đang biến chuyển nhanh chóng, cần theo dõi để đầu tư hợp lý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến chuyển (Danh từ)

Sự thay đổi trong trạng thái hoặc điều kiện của một vật hoặc tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Các biến chuyển trong kinh tế đã ảnh hưởng lớn đến cuộc sống của người dân."
  • 2."Những biến chuyển trong công việc khiến mọi người cảm thấy lo lắng."
  • 3."Tình hình chính trị có nhiều biến chuyển trong tháng vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "biến chuyển"

Lưu ý về động từ

"biến chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến chuyển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến chuyển" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến chuyển"

biến chuyển là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn ra sự thay đổi hoặc phát triển về trạng thái, hình thức hoặc tình huống. Ví dụ: "Thời tiết đang biến chuyển, có thể sẽ có mưa vào chiều nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này