bếp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bếp (Danh từ)

Gian nhà dùng để đặt bếp và nấu ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn cơm trong bếp."
  • 2."Gác trên nóc bếp."
  • 3."Chuẩn bị món ăn trong bếp thật tươm tất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bếp (Danh từ)

(Từ cũ) Binh nhất trong quân đội thời Pháp thuộc.

Lưu ý khi sử dụng "bếp"

Lưu ý về danh từ

"bếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bếp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bếp"

bếp là danh từ trong tiếng Việt. Gian nhà dùng để đặt bếp và nấu ăn. Ví dụ: "Ăn cơm trong bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này