bếp nước
Định nghĩa
Nghĩa 1: bếp nước (Danh từ)
Từ chỉ không gian hoặc dụng cụ dùng để nấu nướng và chuẩn bị thức ăn.
- 1."Bếp núc"
- 2."Dọn dẹp bếp nước"
- 3."Tôi thường xuyên nấu ăn trong bếp nước của gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "bếp nước"
Lưu ý về danh từ
"bếp nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bếp nước"
bếp nước là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ không gian hoặc dụng cụ dùng để nấu nướng và chuẩn bị thức ăn. Ví dụ: "Bếp núc"
Từ liên quan
bến xe
Bến dành cho xe dừng lại để đón trả hành khách hoặc bốc dỡ hàng hóa.
bếp
Gian nhà dùng để đặt bếp và nấu ăn.
bếp núc
Những công việc chuẩn bị ở phía sau, thường tốn công sức nhưng ít ai nhìn thấy, nhằm phục vụ cho một công việc nào đó.
bết
Dính sát vào, tạo thành một lớp đồng nhất.
bề
Khía cạnh, phương diện của một sự việc.
bề bề
Diễn tả trạng thái nhiều, cái này tiếp nối cái kia một cách dày đặc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.