bết

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bết (Động từ)

Dính sát vào, tạo thành một lớp đồng nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Tóc bết mồ hôi."
  • 2."Giày bết bùn đất."
  • 3."Quần áo ướt dính bết vào da thịt."
  • 4."Những chiếc lá bết lại sau trận mưa lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bết (Tính từ)

Kém chất lượng, không đạt yêu cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà máy này làm ăn bết lắm."
  • 2."Học sinh này có kết quả học tập bết."

Lưu ý khi sử dụng "bết"

Lưu ý về động từ

"bết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bết"

bết là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dính sát vào, tạo thành một lớp đồng nhất. Ví dụ: "Tóc bết mồ hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này