bén ngót
Định nghĩa
Nghĩa 1: bén ngót (Tính từ)
(Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể.
- 1."Con dao cau bén ngót."
- 2."Chiếc kéo này thật bén ngót, cắt được mọi loại giấy."
- 3."Lưỡi cưa bén ngót giúp công việc trở nên dễ dàng hơn."
Lưu ý khi sử dụng "bén ngót"
Lưu ý về tính từ
"bén ngót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bén ngót"
bén ngót là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể. Ví dụ: "Con dao cau bén ngót."
Từ liên quan
bén
Bắt đầu làm quen hoặc gắn bó với ai đó.
bén gót
(Khẩu ngữ) theo kịp, sánh kịp với ai đó.
bén mảng
(Khẩu ngữ) đến gần nơi không phải là nơi mình nên tới.
béng
(mất hoặc quên) một cách rất nhanh chóng và không để lại dấu vết gì.
béo
(Phương ngữ) chỉ hành động véo, bóp.
béo bở
(Khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi nhuận hoặc thu nhập, có tiềm năng cho lợi ích lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.