bén ngót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bén ngót (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Con dao cau bén ngót."
  • 2."Chiếc kéo này thật bén ngót, cắt được mọi loại giấy."
  • 3."Lưỡi cưa bén ngót giúp công việc trở nên dễ dàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bén ngót"

Lưu ý về tính từ

"bén ngót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bén ngót"

bén ngót là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể. Ví dụ: "Con dao cau bén ngót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này