bén mảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bén mảng (Động từ)

(Khẩu ngữ) đến gần nơi không phải là nơi mình nên tới.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không dám bén mảng tới nhà chị ấy nữa."
  • 2.""Bận sau mà còn bén mảng đến trêu con ông thì toi mạng sớm!""
  • 3."Cảnh giác kẻo lại bén mảng vào chỗ nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "bén mảng"

Lưu ý về động từ

"bén mảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bén mảng"

bén mảng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đến gần nơi không phải là nơi mình nên tới. Ví dụ: "Tôi không dám bén mảng tới nhà chị ấy nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này