bén mảng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bén mảng (Động từ)
(Khẩu ngữ) đến gần nơi không phải là nơi mình nên tới.
- 1."Tôi không dám bén mảng tới nhà chị ấy nữa."
- 2.""Bận sau mà còn bén mảng đến trêu con ông thì toi mạng sớm!""
- 3."Cảnh giác kẻo lại bén mảng vào chỗ nguy hiểm."
Lưu ý khi sử dụng "bén mảng"
Lưu ý về động từ
"bén mảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bén mảng"
bén mảng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đến gần nơi không phải là nơi mình nên tới. Ví dụ: "Tôi không dám bén mảng tới nhà chị ấy nữa."
Từ liên quan
béc giê
Giống chó lớn, có tai vểnh, có nguồn gốc từ châu Âu, rất thông minh, thường được nuôi để bảo vệ nhà cửa hoặc làm chó trinh thám.
bén
Bắt đầu làm quen hoặc gắn bó với ai đó.
bén gót
(Khẩu ngữ) theo kịp, sánh kịp với ai đó.
bén ngót
(Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể.
béng
(mất hoặc quên) một cách rất nhanh chóng và không để lại dấu vết gì.
béo
(Phương ngữ) chỉ hành động véo, bóp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.