bén gót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bén gót (Động từ)

(Khẩu ngữ) theo kịp, sánh kịp với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mày làm sao mà bén gót nó được!"
  • 2."Cậu ấy luôn cố gắng để bén gót bạn bè trong học tập."
  • 3."Chỉ cần cố gắng một chút, bạn sẽ bén gót những người giỏi hơn mình."

Lưu ý khi sử dụng "bén gót"

Lưu ý về động từ

"bén gót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bén gót"

bén gót là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) theo kịp, sánh kịp với ai đó. Ví dụ: "Mày làm sao mà bén gót nó được!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này