béo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: béo (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động véo, bóp.

Ví dụ (2)
  • 1."Béo vào má để trêu chọc bạn."
  • 2."Cô ấy béo thử vào tay để xem phản ứng của tôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: béo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc mang lại nhiều lợi ích cho những đối tượng không xứng đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ béo bọn con buôn."
  • 2."Đục nước béo cò (tng)"
  • 3."Mọi người chỉ nghĩ đến lợi ích riêng mà không để ý đến người khác."

Lưu ý khi sử dụng "béo"

Lưu ý về động từ

"béo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"béo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "béo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "béo"

béo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động véo, bóp. Ví dụ: "Béo vào má để trêu chọc bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này