béng
Định nghĩa
Nghĩa 1: béng (Phụ từ)
(mất hoặc quên) một cách rất nhanh chóng và không để lại dấu vết gì.
- 1."Mất béng cái đồng hồ."
- 2.""Ở nhà đã hỏi đường cẩn thận rồi, nhưng đến một ngã ba, lại quên béng mất, không biết phải rẽ lối nào.""
- 3."Anh ấy đã quên béng những gì tôi đã nhắc nhở hôm qua."
Câu hỏi thường gặp về "béng"
béng là phụ từ trong tiếng Việt. (mất hoặc quên) một cách rất nhanh chóng và không để lại dấu vết gì. Ví dụ: "Mất béng cái đồng hồ."
Từ liên quan
bén gót
(Khẩu ngữ) theo kịp, sánh kịp với ai đó.
bén mảng
(Khẩu ngữ) đến gần nơi không phải là nơi mình nên tới.
bén ngót
(Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể.
béo
(Phương ngữ) chỉ hành động véo, bóp.
béo bở
(Khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi nhuận hoặc thu nhập, có tiềm năng cho lợi ích lớn.
béo múp
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng béo đến mức tròn trịa, căng đầy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.