bén

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bén (Động từ)

Bắt đầu làm quen hoặc gắn bó với ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Con bén hơi mẹ."
  • 2."Bén duyên."
  • 3.""Trót vì cầm đã bén dây, Chẳng trăm năm cũng một ngày duyên ta.""
  • 4."Sau thời gian dài, họ đã bén duyên với nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bén (Tính từ)

(Phương ngữ) Sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bén như dao cau."
  • 2."Con dao này rất bén."

Lưu ý khi sử dụng "bén"

Lưu ý về động từ

"bén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bén" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bén"

bén là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bắt đầu làm quen hoặc gắn bó với ai đó. Ví dụ: "Con bén hơi mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này