béo bở
Định nghĩa
Nghĩa 1: béo bở (Tính từ)
(Khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi nhuận hoặc thu nhập, có tiềm năng cho lợi ích lớn.
- 1."Miếng mồi béo bở."
- 2."Đây là một cơ hội béo bở cho những ai dám đầu tư."
- 3."Công việc này thật béo bở, chắc chắn sẽ mang lại lợi nhuận cao."
Lưu ý khi sử dụng "béo bở"
Lưu ý về tính từ
"béo bở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "béo bở"
béo bở là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi nhuận hoặc thu nhập, có tiềm năng cho lợi ích lớn. Ví dụ: "Miếng mồi béo bở."
Từ liên quan
bén ngót
(Phương ngữ) dùng để miêu tả nét sắc và ngọt của một vật thể.
béng
(mất hoặc quên) một cách rất nhanh chóng và không để lại dấu vết gì.
béo
(Phương ngữ) chỉ hành động véo, bóp.
béo múp
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng béo đến mức tròn trịa, căng đầy.
béo mỡ
(Thông tục) chỉ việc hay đùa bỡn quá mức, giống như có sức lực thừa thãi nhưng không biết xử lý như thế nào.
béo nung núc
Chỉ trạng thái béo một cách tròn trịa và đầy đặn hơn, thể hiện sự thịnh vượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.