béo bở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: béo bở (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi nhuận hoặc thu nhập, có tiềm năng cho lợi ích lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Miếng mồi béo bở."
  • 2."Đây là một cơ hội béo bở cho những ai dám đầu tư."
  • 3."Công việc này thật béo bở, chắc chắn sẽ mang lại lợi nhuận cao."

Lưu ý khi sử dụng "béo bở"

Lưu ý về tính từ

"béo bở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "béo bở"

béo bở là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi nhuận hoặc thu nhập, có tiềm năng cho lợi ích lớn. Ví dụ: "Miếng mồi béo bở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này